Căn cứ Công văn số 2882/X02-P2 ngày 08/6/2026 của Cục Đào tạo về thông tin hướng dẫn tuyển sinh Công an nhân dân năm 2026, Trường Đại học Cảnh sát nhân dân thông báo một số nội dung cụ thể sau đây:
1. Thông tin Bài thi đánh giá tuyển sinh công dân có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên (VB2CA)
- Bài thi đánh giá VB2CA của Bộ Công an gồm 04 (bốn) mã bài thi. Thí sinh chọn 01 trong 04 mã bài thi để đăng ký dự thi, cụ thể:
TT | Mã bài thi | Phần Tự luận bắt buộc | Phần Trắc nghiệm tự chọn |
1 | CA1 | Nghị luận về chính trị, kinh tế, văn hóa – xã hội | Toán cao cấp |
2 | CA2 | Nghị luận về chính trị, kinh tế, văn hóa – xã hội | Kinh tế học vĩ mô |
3 | CA3 | Nghị luận về chính trị, kinh tế, văn hóa – xã hội | Triết học |
4 | CA4 | Nghị luận về chính trị, kinh tế, văn hóa – xã hội | Lý luận Nhà nước và pháp luật |
- Thời gian làm bài thi: Tổng thời gian làm bài thi là 150 phút.
- Hình thức thi: Thi trên máy tính.
- Cơ cấu điểm của bài thi: Tổng điểm tối đa của bài thi là 100 điểm (Tự luận: 30 điểm; Trắc nghiệm: 70 điểm).
2. Quy định về chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế
Thực hiện quy đổi tương đương chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Hướng dẫn số 06/HD-BCA-X02 ngày 19/3/2026 của Bộ Công an hướng dẫn tuyển sinh CAND năm 2026 (không dùng chứng chỉ CEFR). (Kèm theo Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế).
Trên đây là thông báo một số nội dung cụ thể trong hướng dẫn tuyển sinh đào tạo trình độ đại học chính quy tuyển mới đối với công dân đã có bằng tốt nghiệp trình độ đại học trở lên năm 2026. Nhận được thông báo này, đề nghị các đơn vị, cá nhân có liên quan phối hợp thực hiện theo quy định./.
BẢNG QUY ĐỔI CHỨNG CHỈ NGOẠI NGỮ QUỐC TẾ
TUYỂN SINH CHÍNH QUY TUYỂN MỚI TRONG CÔNG AN NHÂN DÂN NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Hướng dẫn số: 06/HD-BCA-X02 ngày 19 tháng 3 năm 2026)
TT | IELTS (Academic) | TOEFL iBT | TOEIC (L&R & S&W) | SAT | HSK | DELE | DELF/ DALF | TRKI (TORFL) | Goethe-Zertifikat/telc | JLPT | TOPIK | CELI |
1 | 9.0 | 118-120 | 945-990 và 376-400 | 1500-1600 | HSK 6 trở lên | DELE C2 | DALF C2 | TRKI 4 (C2) | Goethe-Zertifikat/telc C2 | N1 | TOPIK 6 | CELI 5 |
2 | 8.5 | 115-117 | 945-990 và 351-375 | 1500-1600 | HSK 6 trở lên | DELE C2 | DALF C2 | TRKI 4 (C2) | Goethe-Zertifikat/telc C2 | N1 | TOPIK 6 | CELI 5 |
3 | 8.0 | 110-114 | 900-944 và 325-350 | 1400-1499 | HSK 5 | DELE C1 | DALF C1 | TRKI 3 (C1) | Goethe-Zertifikat/telc C1 | N2 | TOPIK 5 | CELI 4 |
4 | 7.5 | 102-109 | 850-899 và 300-324 | 1400-1499 | HSK 5 | DELE C1 | DALF C1 | TRKI 3 (C1) | Goethe-Zertifikat/telc C1 | N2 | TOPIK 5 | CELI 4 |
5 | 7.0 | 94-101 | 785-849 và 286-299 | 1300-1399 | HSK 5 | DELE C1 | DALF C1 | TRKI 3 (C1) | Goethe-Zertifikat/telc C1 | N2 | TOPIK 5 | CELI 4 |
6 | 6.5 | 79-93 | 730-784 và 271-285 | 1200-1299 | HSK 4 | DELE B2 | DELF B2 | TRKI 2 (B2) | Goethe-Zertifikat/telc B2 | N3 | TOPIK 4 | CELI 3 |
7 | 6.0 | 60-78 | 680-729 và 257-270 | 1100-1199 | HSK 4 | DELE B2 | DELF B2 | TRKI 2 (B2) | Goethe-Zertifikat/telc B2 | N3 | TOPIK 4 | CELI 3 |
8 | 5.5 | 46-59 | 600-679 và 242-256 | 1000-1099 | HSK 4 | DELE B2 | DELF B2 | TRKI 2 (B2) | Goethe-Zertifikat/telc B2 | N3 | TOPIK 4 | CELI 3 |
Ghi chú: Chứng chỉ được cấp bởi các đơn vị, tổ chức được Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép, không sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế phiên bản Home Edition./.

Ban Biên Tập Website
Mọi thông tin phản hồi xin gửi về hòm thư điện tử của Nhà trường hoặc qua hệ thống Hộp thư góp ý.


